|
UBND XÃ
LAM SƠN
HỘI ĐỒNG BT.HT&TĐC
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
PHƯƠNG ÁN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ CHI TIẾT
D
ự án:
Xây dựng hệ thống cấp nước thô chuỗi đô thị dọc Quốc lộ 47, thành phố Thanh Hóa và vùng phụ cận tại các huyện Thọ Xuân, Triệu Sơn, Như Thanh, Đông Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá
.
(Kèm theo Phương án số: …/PA-HĐBT ngày …/…/2026 Hội đồng BT,HT&TĐC)
Hộ
ông (bà): Đỗ Viết Phương
- Địa chỉ thường trú:
thôn Xuân Tân, xã Lam Sơn
- Nơi ở hiện nay:
thôn Xuân Tân, xã Lam Sơn
- Thửa đất bị ảnh hưởng:
+ Vị trí: Thửa đất số, tờ bản đồ số, Trích lục bản đồ số
1000
/TLBĐ
ngày
27/10/2025
do VPĐK
Thanh Hóa
thực hiện, loại đất
+ Diện tích nguyên thửa:
m
2
+ Diện tích thu hồi:
m
2
+ Nguồn gốc:
Đất giao
theo Nghị định số 64-CP ngày 27/9/1993 của Chính phủ
+ Tổng diện tích đất nông nghiệp còn lại: m
2
+ Tỷ lệ thu hồi đất: %
- Tổng số tiền hỗ trợ của hộ
là:
4.614.500
đồng, cụ thể như sau:
|
STT
|
Khoản mục
|
ĐVT
|
Số lượng; Số tháng hỗ trợ
|
Khối lượng hỗ trợ (kg/khẩu/tháng)
|
Khẩu
|
Đơn giá
|
Hệ số
|
Tổng
|
|
1
|
Bồi thường cây trồng
|
|
|
|
|
|
|
4.614.500
|
|
|
Tài sản thửa 17, diện tích 1654,9m2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Luồng
|
cây
|
42,0
|
|
|
19.500
|
1,0
|
819.000
|
|
|
Keo D10-20
|
cây
|
8,0
|
|
|
169.000
|
1,0
|
1.352.000
|
|
|
Mít D
|
cây
|
2,0
|
|
|
900.000
|
1,0
|
1.800.000
|
|
|
Xoan D23
|
cây
|
3,0
|
|
|
214.500
|
1,0
|
643.500
|
|
|
TỔNG
|
|
|
|
|
|
|
4.615.000
|
|
UBND XÃ
LAM SƠN
HỘI ĐỒNG BT.HT&TĐC
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
PHƯƠNG ÁN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ CHI TIẾT
D
ự án:
Xây dựng hệ thống cấp nước thô chuỗi đô thị dọc Quốc lộ 47, thành phố Thanh Hóa và vùng phụ cận tại các huyện Thọ Xuân, Triệu Sơn, Như Thanh, Đông Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá
.
(Kèm theo Phương án số: …/PA-HĐBT ngày …/…/2026 Hội đồng BT,HT&TĐC)
Hộ
ông (bà): Đỗ Viết Phương
- Địa chỉ thường trú:
thôn Xuân Tân, xã Lam Sơn
- Nơi ở hiện nay:
thôn Xuân Tân, xã Lam Sơn
- Thửa đất bị ảnh hưởng:
+ Vị trí: Thửa đất số
, tờ bản đồ số
, Trích lục bản đồ số
1000
/TLBĐ
ngày
27/10/2025
do VPĐK
Thanh Hóa
thực hiện, loại đất
+ Diện tích nguyên thửa:
m
2
+ Diện tích thu hồi:
m
2
+ Nguồn gốc:
Đất giao
theo Nghị định số 64-CP ngày 27/9/1993 của Chính phủ
+ Tổng diện tích đất nông nghiệp còn lại: m
2
+ Tỷ lệ thu hồi đất: %
- Tổng số tiền hỗ trợ của hộ là:
2.695.000
đồng, cụ thể như sau:
|
STT
|
Khoản mục
|
ĐVT
|
Số lượng; Số tháng hỗ trợ
|
Khối lượng hỗ trợ (kg/khẩu/tháng)
|
Khẩu
|
Đơn giá
|
Hệ số
|
Tổng
|
|
1
|
Bồi thường cây trồng
|
|
|
|
|
|
|
2.695.000
|
|
|
Nhãn D
|
cây
|
3,0
|
|
|
400.000
|
1,0
|
1.200.000
|
|
|
Keo D20-30
|
cây
|
3,0
|
|
|
338.000
|
1,0
|
1.014.000
|
|
|
Keo D5-10
|
cây
|
2,0
|
|
|
84.500
|
1,0
|
169.000
|
|
|
Keo D2-5
|
cây
|
8,0
|
|
|
39.000
|
1,0
|
312.000
|
|
|
TỔNG
|
|
|
|
|
|
|
2.695.000
|
|
UBND XÃ
LAM SƠN
HỘI ĐỒNG BT.HT&TĐC
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
PHƯƠNG ÁN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ CHI TIẾT
D
ự án:
Xây dựng hệ thống cấp nước thô chuỗi đô thị dọc Quốc lộ 47, thành phố Thanh Hóa và vùng phụ cận tại các huyện Thọ Xuân, Triệu Sơn, Như Thanh, Đông Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá
.
(Kèm theo Phương án số: …/PA-HĐBT ngày …/…/2026 Hội đồng BT,HT&TĐC)
Hộ
ông (bà): Trần Văn Hùng
- Địa chỉ thường trú:
thôn Xuân Tân, xã Lam Sơn
- Nơi ở hiện nay:
thôn Xuân Tân, xã Lam Sơn
- Thửa đất bị ảnh hưởng:
+ Vị trí: Thửa đất số
, tờ bản đồ số
, Trích lục bản đồ số
1000
/TLBĐ
ngày
27/10/2025
do VPĐK
Thanh Hóa
thực hiện, loại đất
+ Diện tích nguyên thửa:
m
2
+ Diện tích thu hồi:
m
2
+ Nguồn gốc:
Đất giao
theo Nghị định số 64-CP ngày 27/9/1993 của Chính phủ
+ Tổng diện tích đất nông nghiệp còn lại: m
2
+ Tỷ lệ thu hồi đất: %
- Tổng số tiền hỗ trợ của hộ là:
6.073.000
đồng, cụ thể như sau:
|
STT
|
Khoản mục
|
ĐVT
|
Số lượng; Số tháng hỗ trợ
|
Khối lượng hỗ trợ (kg/khẩu/tháng)
|
Khẩu
|
Đơn giá
|
Hệ số
|
Tổng
|
|
1
|
Bồi thường cây trồng
|
|
|
|
|
|
|
6.073.000
|
|
|
Tài sản thửa 23,31,43
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mía năm 1
|
m2
|
607,3
|
|
|
10.000
|
1,0
|
6.073.000
|
|
|
TỔNG
|
|
|
|
|
|
|
6.073.000
|
|
UBND XÃ
LAM SƠN
HỘI ĐỒNG BT.HT&TĐC
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
PHƯƠNG ÁN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ CHI TIẾT
D
ự án:
Xây dựng hệ thống cấp nước thô chuỗi đô thị dọc Quốc lộ 47, thành phố Thanh Hóa và vùng phụ cận tại các huyện Thọ Xuân, Triệu Sơn, Như Thanh, Đông Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá
.
(Kèm theo Phương án số: …/PA-HĐBT ngày …/…/2026 Hội đồng BT,HT&TĐC)
Hộ
ông (bà): Trần Văn Vường
- Địa chỉ thường trú:
thôn Xuân Tân, xã Lam Sơn
- Nơi ở hiện nay:
thôn Xuân Tân, xã Lam Sơn
- Thửa đất bị ảnh hưởng:
+ Vị trí: Thửa đất số
17
, tờ bản đồ số
49
, Trích lục bản đồ số
1000
/TLBĐ
ngày
27/10/2025
do VPĐK
Thanh Hóa
thực hiện, loại đất
+ Diện tích nguyên thửa: 4.476,5
m
2
+ Diện tích thu hồi: 1.654,9
m
2
+ Nguồn gốc:
Đất giao
theo Nghị định số 64-CP ngày 27/9/1993 của Chính phủ
+ Tổng diện tích đất nông nghiệp còn lại: 4.476,5 m
2
+ Tỷ lệ thu hồi đất: 36,97%
- Tổng số tiền hỗ trợ của hộ là:
257.240.500
đồng, cụ thể như sau:
|
STT
|
Khoản mục
|
ĐVT
|
Số lượng; Số tháng hỗ trợ
|
Khối lượng hỗ trợ (kg/khẩu/tháng)
|
Khẩu
|
Đơn giá
|
Hệ số
|
Tổng
|
|
1
|
Tiền bồi thường về đất
|
|
|
|
|
|
|
74.470.500
|
|
|
Loại đất: BHK
|
m2
|
1.654,9
|
|
|
4
5
.000
|
1,0
|
74.470.500
|
|
2
|
Hỗ trợ chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm
|
|
|
|
|
|
|
148.941.000
|
|
|
Loại đất: BHK
|
m2
|
1.654,9
|
|
|
45.000
|
2,0
|
148.941.000
|
|
3
|
Hỗ trợ ổn định đời sống sản xuất
|
|
6
|
30
|
6
|
16.000
|
|
17.280.000
|
|
4
|
Bồi thường cây trồng
|
|
|
|
|
|
|
16.549.000
|
|
|
Mía năm 1
|
m2
|
1.654,9
|
|
|
10.000
|
1,0
|
16.549.000
|
|
|
TỔNG
|
|
|
|
|
|
|
257.241.000
|
|
UBND XÃ
LAM SƠN
HỘI ĐỒNG BT.HT&TĐC
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
PHƯƠNG ÁN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ CHI TIẾT
D
ự án:
Xây dựng hệ thống cấp nước thô chuỗi đô thị dọc Quốc lộ 47, thành phố Thanh Hóa và vùng phụ cận tại các huyện Thọ Xuân, Triệu Sơn, Như Thanh, Đông Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá
.
(Kèm theo Phương án số: …/PA-HĐBT ngày …/…/2026 Hội đồng BT,HT&TĐC)
Hộ
ông (bà): Nguyễn Văn Hưng
- Địa chỉ thường trú:
thôn Xuân Tân, xã Lam Sơn
- Nơi ở hiện nay:
thôn Xuân Tân, xã Lam Sơn
- Thửa đất bị ảnh hưởng:
+ Vị trí: Thửa đất số
2
, tờ bản đồ số
49
, Trích lục bản đồ số
1000
/TLBĐ
ngày
27/10/2025
do VPĐK
Thanh Hóa
thực hiện, loại đất
+ Diện tích nguyên thửa: 552,6
m
2
+ Diện tích thu hồi: 552,6
m
2
+ Nguồn gốc:
Đất giao
theo Nghị định số 64-CP ngày 27/9/1993 của Chính phủ
+ Tổng diện tích đất nông nghiệp còn lại: 2.393,7 m
2
+ Tỷ lệ thu hồi đất: 23,09%
- Tổng số tiền hỗ trợ của hộ là:
97.371.500
đồng, cụ thể như sau:
|
STT
|
Khoản mục
|
ĐVT
|
Số lượng; Số tháng hỗ trợ
|
Khối lượng hỗ trợ (kg/khẩu/tháng)
|
Khẩu
|
Đơn giá
|
Hệ số
|
Tổng
|
|
1
|
Tiền bồi thường về đất
|
|
|
|
|
|
|
24.867.000
|
|
|
Loại đất: BHK
|
m2
|
552,6
|
|
|
45.000
|
1,0
|
24.867.000
|
|
2
|
Hỗ trợ chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm
|
|
|
|
|
|
|
49.734.000
|
|
|
Loại đất: BHK
|
m2
|
552,6
|
|
|
45.000
|
2,0
|
49.734.000
|
|
3
|
Hỗ trợ ổn định đời sống sản xuất
|
|
3
|
30
|
4
|
16.000
|
|
5.760.000
|
|
4
|
Bồi thường cây trồng
|
|
|
|
|
|
|
17.010.500
|
|
|
Keo D10-20
|
cây
|
51,0
|
|
|
169.000
|
1,0
|
8.619.000
|
|
|
Keo D5-10
|
cây
|
37,0
|
|
|
84.500
|
1,0
|
3.126.500
|
|
|
Keo D5-10 (Vượt mật độ)
|
cây
|
74,0
|
|
|
84.500
|
0,5
|
3.126.500
|
|
|
Keo D2-5 (Vượt mật độ)
|
cây
|
101,0
|
|
|
39.000
|
0,5
|
1.969.500
|
|
|
Lát D6
|
cây
|
4,0
|
|
|
84.500
|
0,5
|
169.000
|
|
|
TỔNG
|
|
|
|
|
|
|
97.372.000
|
|
UBND XÃ
LAM SƠN
HỘI ĐỒNG BT.HT&TĐC
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
PHƯƠNG ÁN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ CHI TIẾT
D
ự án:
Xây dựng hệ thống cấp nước thô chuỗi đô thị dọc Quốc lộ 47, thành phố Thanh Hóa và vùng phụ cận tại các huyện Thọ Xuân, Triệu Sơn, Như Thanh, Đông Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá
.
(Kèm theo Phương án số: …/PA-HĐBT ngày …/…/2026 Hội đồng BT,HT&TĐC)
Hộ
ông (bà): Nguyễn Văn Hải
- Địa chỉ thường trú:
thôn Xuân Tân, xã Lam Sơn
- Nơi ở hiện nay:
thôn Xuân Tân, xã Lam Sơn
- Thửa đất bị ảnh hưởng:
+ Vị trí: Thửa đất số
8
, tờ bản đồ số
49
, Trích lục bản đồ số
1000
/TLBĐ
ngày
27/10/2025
do VPĐK
Thanh Hóa
thực hiện, loại đất
+ Diện tích nguyên thửa: 542,3
m
2
+ Diện tích thu hồi: 542,3
m
2
+ Nguồn gốc:
Đất giao
theo Nghị định số 64-CP ngày 27/9/1993 của Chính phủ
+ Tổng diện tích đất nông nghiệp còn lại: 542,3 m
2
+ Tỷ lệ thu hồi đất: 100,00%
- Tổng số tiền hỗ trợ của hộ là:
134.768.500
đồng, cụ thể như sau:
|
STT
|
Khoản mục
|
ĐVT
|
Số lượng; Số tháng hỗ trợ
|
Khối lượng hỗ trợ (kg/khẩu/tháng)
|
Khẩu
|
Đơn giá
|
Hệ số
|
Tổng
|
|
1
|
Tiền bồi thường về đất
|
|
|
|
|
|
|
24.403.500
|
|
|
Loại đất: BHK
|
m2
|
542,3
|
|
|
45.000
|
1,0
|
24.403.500
|
|
2
|
Hỗ trợ chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm
|
|
|
|
|
|
|
48.807.000
|
|
|
Loại đất: BHK
|
m2
|
542,3
|
|
|
45.000
|
2,0
|
48.807.000
|
|
3
|
Hỗ trợ ổn định đời sống sản xuất
|
|
12
|
30
|
3
|
16.000
|
|
17.280.000
|
|
4
|
Bồi thường cây trồng
|
|
|
|
|
|
|
44.278.000
|
|
|
Keo D20-30
|
cây
|
87,0
|
|
|
338.000
|
1,0
|
29.406.000
|
|
|
Keo D20-30 (Vượt mật độ)
|
cây
|
23,0
|
|
|
338.000
|
0,5
|
3.887.000
|
|
|
Keo D10-20 (Vượt mật độ)
|
cây
|
130,0
|
|
|
169.000
|
0,5
|
10.985.000
|
|
|
TỔNG
|
|
|
|
|
|
|
134.769.000
|
|
UBND XÃ
LAM SƠN
HỘI ĐỒNG BT.HT&TĐC
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
PHƯƠNG ÁN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ CHI TIẾT
D
ự án:
Xây dựng hệ thống cấp nước thô chuỗi đô thị dọc Quốc lộ 47, thành phố Thanh Hóa và vùng phụ cận tại các huyện Thọ Xuân, Triệu Sơn, Như Thanh, Đông Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá
.
(Kèm theo Phương án số: …/PA-HĐBT ngày …/…/2026 Hội đồng BT,HT&TĐC)
Hộ
ông (bà): Lê Văn Hùng
- Địa chỉ thường trú:
thôn Xuân Tân, xã Lam Sơn
- Nơi ở hiện nay:
thôn Xuân Tân, xã Lam Sơn
- Thửa đất bị ảnh hưởng:
+ Vị trí: Thửa đất số
7
, tờ bản đồ số
49
, Trích lục bản đồ số
1000
/TLBĐ
ngày
27/10/2025
do VPĐK
Thanh Hóa
thực hiện, loại đất
+ Diện tích nguyên thửa: 574,7
m
2
+ Diện tích thu hồi: 574,7
m
2
+ Nguồn gốc:
Đất giao
theo Nghị định số 64-CP ngày 27/9/1993 của Chính phủ
+ Tổng diện tích đất nông nghiệp còn lại: 7.665,2 m
2
+ Tỷ lệ thu hồi đất: 7,50%
- Tổng số tiền hỗ trợ của hộ là:
106.627.750
đồng, cụ thể như sau:
|
STT
|
Khoản mục
|
ĐVT
|
Số lượng; Số tháng hỗ trợ
|
Khối lượng hỗ trợ (kg/khẩu/tháng)
|
Khẩu
|
Đơn giá
|
Hệ số
|
Tổng
|
|
1
|
Tiền bồi thường về đất
|
|
|
|
|
|
|
25.861.500
|
|
|
Loại đất: BHK
|
m2
|
574,7
|
|
|
45.000
|
1,0
|
25.861.500
|
|
2
|
Hỗ trợ chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm
|
|
|
|
|
|
|
51.723.000
|
|
|
Loại đất: BHK
|
m2
|
574,7
|
|
|
45.000
|
2,0
|
51.723.000
|
|
3
|
Hỗ trợ ổn định đời sống sản xuất
|
|
3
|
30
|
5
|
16.000
|
|
7.200.000
|
|
4
|
Bồi thường cây trồng
|
|
|
|
|
|
|
21.843.250
|
|
|
Keo D10-20
|
cây
|
80,0
|
|
|
169.000
|
1,0
|
13.520.000
|
|
|
Keo D5-10
|
cây
|
12,0
|
|
|
84.500
|
1,0
|
1.014.000
|
|
|
Keo D5-10 (Vượt mật độ)
|
cây
|
173,0
|
|
|
84.500
|
0,5
|
7.309.250
|
|
|
TỔNG
|
|
|
|
|
|
|
106.628.000
|
|
UBND XÃ
LAM SƠN
HỘI ĐỒNG BT.HT&TĐC
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
PHƯƠNG ÁN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ CHI TIẾT
D
ự án:
Xây dựng hệ thống cấp nước thô chuỗi đô thị dọc Quốc lộ 47, thành phố Thanh Hóa và vùng phụ cận tại các huyện Thọ Xuân, Triệu Sơn, Như Thanh, Đông Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá
.
(Kèm theo Phương án số: …/PA-HĐBT ngày …/…/2026 Hội đồng BT,HT&TĐC)
Hộ
ông (bà): Lê Thị Bốn
- Địa chỉ thường trú:
thôn Xuân Tân, xã Lam Sơn
- Nơi ở hiện nay:
thôn Xuân Tân, xã Lam Sơn
- Thửa đất bị ảnh hưởng:
+ Vị trí: Thửa đất số
9
, tờ bản đồ số
49
, Trích lục bản đồ số
1000
/TLBĐ
ngày
27/10/2025
do VPĐK
Thanh Hóa
thực hiện, loại đất
+ Diện tích nguyên thửa: 1.265,0
m
2
+ Diện tích thu hồi: 1.265,0
m
2
+ Nguồn gốc:
Đất giao
theo Nghị định số 64-CP ngày 27/9/1993 của Chính phủ
+ Tổng diện tích đất nông nghiệp còn lại: 2.100,7 m
2
+ Tỷ lệ thu hồi đất: 60,22%
- Tổng số tiền hỗ trợ của hộ là:
176.535.000
đồng, cụ thể như sau:
|
STT
|
Khoản mục
|
ĐVT
|
Số lượng; Số tháng hỗ trợ
|
Khối lượng hỗ trợ (kg/khẩu/tháng)
|
Khẩu
|
Đơn giá
|
Hệ số
|
Tổng
|
|
1
|
Tiền bồi thường về đất
|
|
|
|
|
|
|
56.925.000
|
|
|
Loại đất: BHK
|
m2
|
1.265,0
|
|
|
45.000
|
1,0
|
56.925.000
|
|
2
|
Hỗ trợ chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm
|
|
|
|
|
|
|
101.200.000
|
|
|
Loại đất: BHK
|
m2
|
1.265,0
|
|
|
45.000
|
2,0
|
113.850.000
|
|
3
|
Hỗ trợ ổn định đời sống sản xuất
|
|
6
|
30
|
2
|
16.000
|
|
5.760.000
|
|
4
|
Bồi thường cây trồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG
|
|
|
|
|
|
|
176.535.000
|
|
UBND XÃ
LAM SƠN
HỘI ĐỒNG BT.HT&TĐC
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
PHƯƠNG ÁN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ CHI TIẾT
D
ự án:
Xây dựng hệ thống cấp nước thô chuỗi đô thị dọc Quốc lộ 47, thành phố Thanh Hóa và vùng phụ cận tại các huyện Thọ Xuân, Triệu Sơn, Như Thanh, Đông Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá
.
(Kèm theo Phương án số: …/PA-HĐBT ngày …/…/2026 Hội đồng BT,HT&TĐC)
Hộ
ông (bà): Nguyễn Văn Nam
- Địa chỉ thường trú:
thôn Xuân Tân, xã Lam Sơn
- Nơi ở hiện nay:
thôn Xuân Tân, xã Lam Sơn
- Thửa đất bị ảnh hưởng:
+ Vị trí: Thửa đất số
10
, tờ bản đồ số
49
, Trích lục bản đồ số
1000
/TLBĐ
ngày
27/10/2025
do VPĐK
Thanh Hóa
thực hiện, loại đất
+ Diện tích nguyên thửa: 531,9
m
2
+ Diện tích thu hồi: 531,9
m
2
+ Nguồn gốc:
Đất giao
theo Nghị định số 64-CP ngày 27/9/1993 của Chính phủ
+ Tổng diện tích đất nông nghiệp còn lại: 1.439,7 m
2
+ Tỷ lệ thu hồi đất: 36,95%
- Tổng số tiền hỗ trợ của hộ là:
85.765.500
đồng, cụ thể như sau:
|
STT
|
Khoản mục
|
ĐVT
|
Số lượng; Số tháng hỗ trợ
|
Khối lượng hỗ trợ (kg/khẩu/tháng)
|
Khẩu
|
Đơn giá
|
Hệ số
|
Tổng
|
|
1
|
Tiền bồi thường về đất
|
|
|
|
|
|
|
23.935.500
|
|
|
Loại đất: BHK
|
m2
|
531,9
|
|
|
45.000
|
1,0
|
23.935.500
|
|
2
|
Hỗ trợ chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm
|
|
|
|
|
|
|
47.871.000
|
|
|
Loại đất: BHK
|
m2
|
531,9
|
|
|
45.000
|
2,0
|
47.871.000
|
|
3
|
Hỗ trợ ổn định đời sống sản xuất
|
|
6
|
30
|
3
|
16.000
|
|
8.640.000
|
|
4
|
Bồi thường cây trồng
|
|
|
|
|
|
|
5.319.000
|
|
|
Mía năm 1
|
m2
|
531,9
|
|
|
10.000
|
1,0
|
5.319.000
|
|
|
TỔNG
|
|
|
|
|
|
|
85.766.000
|
|
UBND XÃ
LAM SƠN
HỘI ĐỒNG BT.HT&TĐC
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
PHƯƠNG ÁN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ CHI TIẾT
D
ự án:
Xây dựng hệ thống cấp nước thô chuỗi đô thị dọc Quốc lộ 47, thành phố Thanh Hóa và vùng phụ cận tại các huyện Thọ Xuân, Triệu Sơn, Như Thanh, Đông Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá
.
(Kèm theo Phương án số: …/PA-HĐBT ngày …/…/2026 Hội đồng BT,HT&TĐC)
Hộ
ông (bà): Nguyễn Văn Dũng
- Địa chỉ thường trú:
thôn Xuân Tân, xã Lam Sơn
- Nơi ở hiện nay:
thôn Xuân Tân, xã Lam Sơn
- Thửa đất bị ảnh hưởng:
+ Vị trí: Thửa đất số
11
, tờ bản đồ số
49
, Trích lục bản đồ số
1000
/TLBĐ
ngày
27/10/2025
do VPĐK
Thanh Hóa
thực hiện, loại đất
+ Diện tích nguyên thửa: 4.522,2
m
2
+ Diện tích thu hồi: 927,7
m
2
+ Nguồn gốc:
Đất giao
theo Nghị định số 64-CP ngày 27/9/1993 của Chính phủ
+ Tổng diện tích đất nông nghiệp còn lại: 1.523,2 m
2
+ Tỷ lệ thu hồi đất: 60,90%
- Tổng số tiền hỗ trợ của hộ là:
151.796.500
đồng, cụ thể như sau:
|
STT
|
Khoản mục
|
ĐVT
|
Số lượng; Số tháng hỗ trợ
|
Khối lượng hỗ trợ (kg/khẩu/tháng)
|
Khẩu
|
Đơn giá
|
Hệ số
|
Tổng
|
|
1
|
Tiền bồi thường về đất
|
|
|
|
|
|
|
41.746.500
|
|
|
Loại đất: BHK
|
m2
|
927,7
|
|
|
45.000
|
1,0
|
41.746.500
|
|
2
|
Hỗ trợ chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm
|
|
|
|
|
|
|
83.493.000
|
|
|
Loại đất: BHK
|
m2
|
927,7
|
|
|
45.000
|
2,0
|
83.493.000
|
|
3
|
Hỗ trợ ổn định đời sống sản xuất
|
|
6
|
30
|
6
|
16.000
|
|
17.280.000
|
|
4
|
Bồi thường cây trồng
|
|
|
|
|
|
|
9.277.000
|
|
|
Mía năm 1
|
m2
|
927,7
|
|
|
10.000
|
1,0
|
9.277.000
|
|
|
TỔNG
|
|
|
|
|
|
|
151.797.000
|
|
UBND XÃ
LAM SƠN
HỘI ĐỒNG BT.HT&TĐC
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
PHƯƠNG ÁN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ CHI TIẾT
D
ự án:
Xây dựng hệ thống cấp nước thô chuỗi đô thị dọc Quốc lộ 47, thành phố Thanh Hóa và vùng phụ cận tại các huyện Thọ Xuân, Triệu Sơn, Như Thanh, Đông Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá
.
(Kèm theo Phương án số: …/PA-HĐBT ngày …/…/2026 Hội đồng BT,HT&TĐC)
Hộ
ông (bà): Đỗ Viết Phương
- Địa chỉ thường trú:
thôn Xuân Tân, xã Lam Sơn
- Nơi ở hiện nay:
thôn Xuân Tân, xã Lam Sơn
- Thửa đất bị ảnh hưởng:
+ Vị trí: Thửa đất số
1
, tờ bản đồ số
49
, Trích lục bản đồ số
1000
/TLBĐ
ngày
27/10/2025
do VPĐK
Thanh Hóa
thực hiện, loại đất
+ Diện tích nguyên thửa: 609,2
m
2
+ Diện tích thu hồi: 609,2
m
2
+ Nguồn gốc:
Đất giao
theo Nghị định số 64-CP ngày 27/9/1993 của Chính phủ
+ Tổng diện tích đất nông nghiệp còn lại: 609,2 m
2
+ Tỷ lệ thu hồi đất: 100,00%
- Tổng số tiền hỗ trợ của hộ là:
124.938.500
đồng, cụ thể như sau:
|
STT
|
Khoản mục
|
ĐVT
|
Số lượng; Số tháng hỗ trợ
|
Khối lượng hỗ trợ (kg/khẩu/tháng)
|
Khẩu
|
Đơn giá
|
Hệ số
|
Tổng
|
|
1
|
Tiền bồi thường về đất
|
|
|
|
|
|
|
27.414.000
|
|
|
Loại đất: BHK
|
m2
|
609,2
|
|
|
45.000
|
1,0
|
27.414.000
|
|
2
|
Hỗ trợ chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm
|
|
|
|
|
|
|
54.828.000
|
|
|
Loại đất: BHK
|
m2
|
609,2
|
|
|
45.000
|
2,0
|
54.828.000
|
|
3
|
Hỗ trợ ổn định đời sống sản xuất
|
|
12
|
30
|
7
|
16.000
|
|
40.320.000
|
|
4
|
Bồi thường cây trồng
|
|
|
|
|
|
|
2.376.500
|
|
|
Ổi D
|
cây
|
1,0
|
|
|
450.000
|
1,0
|
450.000
|
|
|
Bưởi C
|
cây
|
4,0
|
|
|
350.000
|
1,0
|
1.400.000
|
|
|
Xoan D42
|
cây
|
1,0
|
|
|
273.000
|
1,0
|
273.000
|
|
|
Keo D5-10
|
cây
|
3,0
|
|
|
84.500
|
1,0
|
253.500
|
|
|
TỔNG
|
|
|
|
|
|
|
124.939.000
|
|
UBND XÃ
LAM SƠN
HỘI ĐỒNG BT.HT&TĐC
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
PHƯƠNG ÁN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ CHI TIẾT
D
ự án:
Xây dựng hệ thống cấp nước thô chuỗi đô thị dọc Quốc lộ 47, thành phố Thanh Hóa và vùng phụ cận tại các huyện Thọ Xuân, Triệu Sơn, Như Thanh, Đông Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá
.
(Kèm theo Phương án số: …/PA-HĐBT ngày …/…/2026 Hội đồng BT,HT&TĐC)
Hộ
ông (bà): Trần Anh Tuấn
- Địa chỉ thường trú:
thôn Xuân Tân, xã Lam Sơn
- Nơi ở hiện nay:
thôn Xuân Tân, xã Lam Sơn
- Thửa đất bị ảnh hưởng:
+ Vị trí: Thửa đất số
49
, tờ bản đồ số
48
, Trích lục bản đồ số
1000
/TLBĐ
ngày
27/10/2025
do VPĐK
Thanh Hóa
thực hiện, loại đất
+ Diện tích nguyên thửa: 1.372,1
m
2
+ Diện tích thu hồi: 2,4
m
2
+ Nguồn gốc:
Đất giao
theo Nghị định số 64-CP ngày 27/9/1993 của Chính phủ
+ Tổng diện tích đất nông nghiệp còn lại: m
2
+ Tỷ lệ thu hồi đất: %
- Tổng số tiền hỗ trợ của hộ là:
324.000
đồng, cụ thể như sau:
|
STT
|
Khoản mục
|
ĐVT
|
Số lượng; Số tháng hỗ trợ
|
Khối lượng hỗ trợ (kg/khẩu/tháng)
|
Khẩu
|
Đơn giá
|
Hệ số
|
Tổng
|
|
1
|
Tiền bồi thường về đất
|
|
|
|
|
|
|
108.000
|
|
|
Loại đất: CLN
|
m2
|
2,4
|
|
|
45.000
|
1,0
|
108.000
|
|
2
|
Hỗ trợ chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm
|
|
|
|
|
|
|
216.000
|
|
|
Loại đất: CLN
|
m2
|
2,4
|
|
|
45.000
|
2,0
|
216.000
|
|
3
|
Hỗ trợ ổn định đời sống sản xuất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Bồi thường cây trồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG
|
|
|
|
|
|
|
324.000
|
13. UBND xã
- Thửa đất bị ảnh hưởng:
+ Vị trí: Thửa đất số
46
, tờ bản đồ số
48
, Trích lục bản đồ số
1000
/TLBĐ
ngày
27/10/2025
do VPĐK
Thanh Hóa
thực hiện, loại đất
+ Diện tích nguyên thửa: 7.962,0
m
2
+ Diện tích thu hồi: 34,9
m
2
+ Nguồn gốc:
Đất UBND xã quản lý
|
STT
|
Khoản mục
|
ĐVT
|
Số lượng; Số tháng hỗ trợ
|
Khối lượng hỗ trợ (kg/khẩu/tháng)
|
Khẩu
|
Đơn giá
|
Hệ số
|
Tổng
|
|
1
|
Tiền bồi thường về đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Loại đất: SON
|
m2
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Hỗ trợ chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Loại đất: SON
|
m2
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Hỗ trợ ổn định đời sống sản xuất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Bồi thường cây trồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG
|
|
|
|
|
|
|
|