image banner


Quyết định về việc phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để thực hiện dự án: Xây dựng hệ thống cấp nước thô chuỗi đô thị dọc Quốc lộ 47, thành phố Thanh Hóa và vùng phụ cận tại các huyện Thọ Xuân,

UBND XÃ LAM SƠN

HỘI ĐỒNG BT.HT&TĐC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

PHƯƠNG ÁN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ CHI TIẾT

D ự án: Xây dựng hệ thống cấp nước thô chuỗi đô thị dọc Quốc lộ 47, thành phố Thanh Hóa và vùng phụ cận tại các huyện Thọ Xuân, Triệu Sơn, Như Thanh, Đông Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá .

(Kèm theo Phương án số: …/PA-HĐBT ngày …/…/2026 Hội đồng BT,HT&TĐC)

Hộ ông (bà): Đỗ Viết Phương

- Địa chỉ thường trú: thôn Xuân Tân, xã Lam Sơn

- Nơi ở hiện nay: thôn Xuân Tân, xã Lam Sơn

- Thửa đất bị ảnh hưởng:

+ Vị trí: Thửa đất số, tờ bản đồ số, Trích lục bản đồ số 1000 /TLBĐ ngày 27/10/2025 do VPĐK Thanh Hóa thực hiện, loại đất

+ Diện tích nguyên thửa:   m 2

+ Diện tích thu hồi:   m 2

+ Nguồn gốc: Đất giao theo Nghị định số 64-CP ngày 27/9/1993 của Chính phủ

+ Tổng diện tích đất nông nghiệp còn lại:   m 2

+ Tỷ lệ thu hồi đất:  %

- Tổng số tiền hỗ trợ của hộ là: 4.614.500 đồng, cụ thể như sau:

STT

Khoản mục

ĐVT

Số lượng; Số tháng hỗ trợ

Khối lượng hỗ trợ (kg/khẩu/tháng)

Khẩu

Đơn giá

Hệ số

Tổng

1

Bồi thường cây trồng

 

 

 

 

4.614.500

Tài sản thửa 17, diện tích 1654,9m2

 

 

 

 

 

Luồng

cây

42,0

19.500

1,0

819.000

Keo D10-20

cây

8,0

169.000

1,0

1.352.000

Mít D

cây

2,0

900.000

1,0

1.800.000

Xoan D23

cây

3,0

214.500

1,0

643.500

 

TỔNG

 

 

 

 

 

 

4.615.000


UBND XÃ LAM SƠN

HỘI ĐỒNG BT.HT&TĐC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

PHƯƠNG ÁN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ CHI TIẾT

D ự án: Xây dựng hệ thống cấp nước thô chuỗi đô thị dọc Quốc lộ 47, thành phố Thanh Hóa và vùng phụ cận tại các huyện Thọ Xuân, Triệu Sơn, Như Thanh, Đông Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá .

(Kèm theo Phương án số: …/PA-HĐBT ngày …/…/2026 Hội đồng BT,HT&TĐC)

Hộ ông (bà): Đỗ Viết Phương

- Địa chỉ thường trú: thôn Xuân Tân, xã Lam Sơn

- Nơi ở hiện nay: thôn Xuân Tân, xã Lam Sơn

- Thửa đất bị ảnh hưởng:

+ Vị trí: Thửa đất số   , tờ bản đồ số   , Trích lục bản đồ số 1000 /TLBĐ ngày 27/10/2025 do VPĐK Thanh Hóa thực hiện, loại đất

+ Diện tích nguyên thửa:   m 2

+ Diện tích thu hồi:   m 2

+ Nguồn gốc: Đất giao theo Nghị định số 64-CP ngày 27/9/1993 của Chính phủ

+ Tổng diện tích đất nông nghiệp còn lại:   m 2

+ Tỷ lệ thu hồi đất:  %

- Tổng số tiền hỗ trợ của hộ là: 2.695.000 đồng, cụ thể như sau:

STT

Khoản mục

ĐVT

Số lượng; Số tháng hỗ trợ

Khối lượng hỗ trợ (kg/khẩu/tháng)

Khẩu

Đơn giá

Hệ số

Tổng

1

Bồi thường cây trồng

 

 

 

 

2.695.000

Nhãn D

cây

3,0

400.000

1,0

1.200.000

Keo D20-30

cây

3,0

338.000

1,0

1.014.000

Keo D5-10

cây

2,0

84.500

1,0

169.000

Keo D2-5

cây

8,0

39.000

1,0

312.000

 

TỔNG

 

 

 

 

 

 

2.695.000


UBND XÃ LAM SƠN

HỘI ĐỒNG BT.HT&TĐC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

PHƯƠNG ÁN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ CHI TIẾT

D ự án: Xây dựng hệ thống cấp nước thô chuỗi đô thị dọc Quốc lộ 47, thành phố Thanh Hóa và vùng phụ cận tại các huyện Thọ Xuân, Triệu Sơn, Như Thanh, Đông Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá .

(Kèm theo Phương án số: …/PA-HĐBT ngày …/…/2026 Hội đồng BT,HT&TĐC)

Hộ ông (bà): Trần Văn Hùng

- Địa chỉ thường trú: thôn Xuân Tân, xã Lam Sơn

- Nơi ở hiện nay: thôn Xuân Tân, xã Lam Sơn

- Thửa đất bị ảnh hưởng:

+ Vị trí: Thửa đất số   , tờ bản đồ số   , Trích lục bản đồ số 1000 /TLBĐ ngày 27/10/2025 do VPĐK Thanh Hóa thực hiện, loại đất

+ Diện tích nguyên thửa:   m 2

+ Diện tích thu hồi:   m 2

+ Nguồn gốc: Đất giao theo Nghị định số 64-CP ngày 27/9/1993 của Chính phủ

+ Tổng diện tích đất nông nghiệp còn lại:   m 2

+ Tỷ lệ thu hồi đất:  %

- Tổng số tiền hỗ trợ của hộ là: 6.073.000 đồng, cụ thể như sau:

STT

Khoản mục

ĐVT

Số lượng; Số tháng hỗ trợ

Khối lượng hỗ trợ (kg/khẩu/tháng)

Khẩu

Đơn giá

Hệ số

Tổng

1

Bồi thường cây trồng

 

 

 

 

6.073.000

Tài sản thửa 23,31,43

 

 

 

 

 

Mía năm 1

m2

607,3

10.000

1,0

6.073.000

 

TỔNG

 

 

 

 

 

 

6.073.000


UBND XÃ LAM SƠN

HỘI ĐỒNG BT.HT&TĐC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

PHƯƠNG ÁN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ CHI TIẾT

D ự án: Xây dựng hệ thống cấp nước thô chuỗi đô thị dọc Quốc lộ 47, thành phố Thanh Hóa và vùng phụ cận tại các huyện Thọ Xuân, Triệu Sơn, Như Thanh, Đông Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá .

(Kèm theo Phương án số: …/PA-HĐBT ngày …/…/2026 Hội đồng BT,HT&TĐC)

Hộ ông (bà): Trần Văn Vường

- Địa chỉ thường trú: thôn Xuân Tân, xã Lam Sơn

- Nơi ở hiện nay: thôn Xuân Tân, xã Lam Sơn

- Thửa đất bị ảnh hưởng:

+ Vị trí: Thửa đất số 17 , tờ bản đồ số 49 , Trích lục bản đồ số 1000 /TLBĐ ngày 27/10/2025 do VPĐK Thanh Hóa thực hiện, loại đất

+ Diện tích nguyên thửa: 4.476,5 m 2

+ Diện tích thu hồi: 1.654,9 m 2

+ Nguồn gốc: Đất giao theo Nghị định số 64-CP ngày 27/9/1993 của Chính phủ

+ Tổng diện tích đất nông nghiệp còn lại: 4.476,5 m 2

+ Tỷ lệ thu hồi đất: 36,97%

- Tổng số tiền hỗ trợ của hộ là: 257.240.500 đồng, cụ thể như sau:

STT

Khoản mục

ĐVT

Số lượng; Số tháng hỗ trợ

Khối lượng hỗ trợ (kg/khẩu/tháng)

Khẩu

Đơn giá

Hệ số

Tổng

1

Tiền bồi thường về đất

 

 

 

 

74.470.500

 

Loại đất: BHK

m2

1.654,9

 

 

4 5 .000

1,0

74.470.500

2

Hỗ trợ chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm

 

 

 

 

148.941.000

 

Loại đất: BHK

m2

1.654,9

 

 

45.000

2,0

148.941.000

3

Hỗ trợ ổn định đời sống sản xuất

 

6

30

6

16.000

17.280.000

4

Bồi thường cây trồng

 

 

 

 

16.549.000

Mía năm 1

m2

1.654,9

10.000

1,0

16.549.000

 

TỔNG

 

 

 

 

 

 

257.241.000


UBND XÃ LAM SƠN

HỘI ĐỒNG BT.HT&TĐC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

PHƯƠNG ÁN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ CHI TIẾT

D ự án: Xây dựng hệ thống cấp nước thô chuỗi đô thị dọc Quốc lộ 47, thành phố Thanh Hóa và vùng phụ cận tại các huyện Thọ Xuân, Triệu Sơn, Như Thanh, Đông Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá .

(Kèm theo Phương án số: …/PA-HĐBT ngày …/…/2026 Hội đồng BT,HT&TĐC)

Hộ ông (bà): Nguyễn Văn Hưng

- Địa chỉ thường trú: thôn Xuân Tân, xã Lam Sơn

- Nơi ở hiện nay: thôn Xuân Tân, xã Lam Sơn

- Thửa đất bị ảnh hưởng:

+ Vị trí: Thửa đất số 2 , tờ bản đồ số 49 , Trích lục bản đồ số 1000 /TLBĐ ngày 27/10/2025 do VPĐK Thanh Hóa thực hiện, loại đất

+ Diện tích nguyên thửa: 552,6 m 2

+ Diện tích thu hồi: 552,6 m 2

+ Nguồn gốc: Đất giao theo Nghị định số 64-CP ngày 27/9/1993 của Chính phủ

+ Tổng diện tích đất nông nghiệp còn lại: 2.393,7 m 2

+ Tỷ lệ thu hồi đất: 23,09%

- Tổng số tiền hỗ trợ của hộ là: 97.371.500 đồng, cụ thể như sau:

STT

Khoản mục

ĐVT

Số lượng; Số tháng hỗ trợ

Khối lượng hỗ trợ (kg/khẩu/tháng)

Khẩu

Đơn giá

Hệ số

Tổng

1

Tiền bồi thường về đất

 

 

 

 

24.867.000

 

Loại đất: BHK

m2

552,6

 

 

45.000

1,0

24.867.000

2

Hỗ trợ chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm

 

 

 

 

49.734.000

 

Loại đất: BHK

m2

552,6

 

 

45.000

2,0

49.734.000

3

Hỗ trợ ổn định đời sống sản xuất

 

3

30

4

16.000

5.760.000

4

Bồi thường cây trồng

 

 

 

 

17.010.500

Keo D10-20

cây

51,0

169.000

1,0

8.619.000

Keo D5-10

cây

37,0

84.500

1,0

3.126.500

Keo D5-10 (Vượt mật độ)

cây

74,0

84.500

0,5

3.126.500

Keo D2-5 (Vượt mật độ)

cây

101,0

39.000

0,5

1.969.500

Lát D6

cây

4,0

84.500

0,5

169.000

 

TỔNG

 

 

 

 

 

 

97.372.000


UBND XÃ LAM SƠN

HỘI ĐỒNG BT.HT&TĐC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

PHƯƠNG ÁN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ CHI TIẾT

D ự án: Xây dựng hệ thống cấp nước thô chuỗi đô thị dọc Quốc lộ 47, thành phố Thanh Hóa và vùng phụ cận tại các huyện Thọ Xuân, Triệu Sơn, Như Thanh, Đông Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá .

(Kèm theo Phương án số: …/PA-HĐBT ngày …/…/2026 Hội đồng BT,HT&TĐC)

Hộ ông (bà): Nguyễn Văn Hải

- Địa chỉ thường trú: thôn Xuân Tân, xã Lam Sơn

- Nơi ở hiện nay: thôn Xuân Tân, xã Lam Sơn

- Thửa đất bị ảnh hưởng:

+ Vị trí: Thửa đất số 8 , tờ bản đồ số 49 , Trích lục bản đồ số 1000 /TLBĐ ngày 27/10/2025 do VPĐK Thanh Hóa thực hiện, loại đất

+ Diện tích nguyên thửa: 542,3 m 2

+ Diện tích thu hồi: 542,3 m 2

+ Nguồn gốc: Đất giao theo Nghị định số 64-CP ngày 27/9/1993 của Chính phủ

+ Tổng diện tích đất nông nghiệp còn lại: 542,3 m 2

+ Tỷ lệ thu hồi đất: 100,00%

- Tổng số tiền hỗ trợ của hộ là: 134.768.500 đồng, cụ thể như sau:

STT

Khoản mục

ĐVT

Số lượng; Số tháng hỗ trợ

Khối lượng hỗ trợ (kg/khẩu/tháng)

Khẩu

Đơn giá

Hệ số

Tổng

1

Tiền bồi thường về đất

 

 

 

 

24.403.500

 

Loại đất: BHK

m2

542,3

 

 

45.000

1,0

24.403.500

2

Hỗ trợ chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm

 

 

 

 

48.807.000

 

Loại đất: BHK

m2

542,3

 

 

45.000

2,0

48.807.000

3

Hỗ trợ ổn định đời sống sản xuất

 

12

30

3

16.000

17.280.000

4

Bồi thường cây trồng

 

 

 

 

44.278.000

Keo D20-30

cây

87,0

338.000

1,0

29.406.000

Keo D20-30 (Vượt mật độ)

cây

23,0

338.000

0,5

3.887.000

Keo D10-20 (Vượt mật độ)

cây

130,0

169.000

0,5

10.985.000

 

TỔNG

 

 

 

 

 

 

134.769.000


UBND XÃ LAM SƠN

HỘI ĐỒNG BT.HT&TĐC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

PHƯƠNG ÁN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ CHI TIẾT

D ự án: Xây dựng hệ thống cấp nước thô chuỗi đô thị dọc Quốc lộ 47, thành phố Thanh Hóa và vùng phụ cận tại các huyện Thọ Xuân, Triệu Sơn, Như Thanh, Đông Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá .

(Kèm theo Phương án số: …/PA-HĐBT ngày …/…/2026 Hội đồng BT,HT&TĐC)

Hộ ông (bà): Lê Văn Hùng

- Địa chỉ thường trú: thôn Xuân Tân, xã Lam Sơn

- Nơi ở hiện nay: thôn Xuân Tân, xã Lam Sơn

- Thửa đất bị ảnh hưởng:

+ Vị trí: Thửa đất số 7 , tờ bản đồ số 49 , Trích lục bản đồ số 1000 /TLBĐ ngày 27/10/2025 do VPĐK Thanh Hóa thực hiện, loại đất

+ Diện tích nguyên thửa: 574,7 m 2

+ Diện tích thu hồi: 574,7 m 2

+ Nguồn gốc: Đất giao theo Nghị định số 64-CP ngày 27/9/1993 của Chính phủ

+ Tổng diện tích đất nông nghiệp còn lại: 7.665,2 m 2

+ Tỷ lệ thu hồi đất: 7,50%

- Tổng số tiền hỗ trợ của hộ là: 106.627.750 đồng, cụ thể như sau:

STT

Khoản mục

ĐVT

Số lượng; Số tháng hỗ trợ

Khối lượng hỗ trợ (kg/khẩu/tháng)

Khẩu

Đơn giá

Hệ số

Tổng

1

Tiền bồi thường về đất

 

 

 

 

25.861.500

 

Loại đất: BHK

m2

574,7

 

 

45.000

1,0

25.861.500

2

Hỗ trợ chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm

 

 

 

 

51.723.000

 

Loại đất: BHK

m2

574,7

 

 

45.000

2,0

51.723.000

3

Hỗ trợ ổn định đời sống sản xuất

 

3

30

5

16.000

7.200.000

4

Bồi thường cây trồng

 

 

 

 

21.843.250

Keo D10-20

cây

80,0

169.000

1,0

13.520.000

Keo D5-10

cây

12,0

84.500

1,0

1.014.000

Keo D5-10 (Vượt mật độ)

cây

173,0

84.500

0,5

7.309.250

 

TỔNG

 

 

 

 

 

 

106.628.000


UBND XÃ LAM SƠN

HỘI ĐỒNG BT.HT&TĐC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

PHƯƠNG ÁN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ CHI TIẾT

D ự án: Xây dựng hệ thống cấp nước thô chuỗi đô thị dọc Quốc lộ 47, thành phố Thanh Hóa và vùng phụ cận tại các huyện Thọ Xuân, Triệu Sơn, Như Thanh, Đông Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá .

(Kèm theo Phương án số: …/PA-HĐBT ngày …/…/2026 Hội đồng BT,HT&TĐC)

Hộ ông (bà): Lê Thị Bốn

- Địa chỉ thường trú: thôn Xuân Tân, xã Lam Sơn

- Nơi ở hiện nay: thôn Xuân Tân, xã Lam Sơn

- Thửa đất bị ảnh hưởng:

+ Vị trí: Thửa đất số 9 , tờ bản đồ số 49 , Trích lục bản đồ số 1000 /TLBĐ ngày 27/10/2025 do VPĐK Thanh Hóa thực hiện, loại đất

+ Diện tích nguyên thửa: 1.265,0 m 2

+ Diện tích thu hồi: 1.265,0 m 2

+ Nguồn gốc: Đất giao theo Nghị định số 64-CP ngày 27/9/1993 của Chính phủ

+ Tổng diện tích đất nông nghiệp còn lại: 2.100,7 m 2

+ Tỷ lệ thu hồi đất: 60,22%

- Tổng số tiền hỗ trợ của hộ là: 176.535.000 đồng, cụ thể như sau:

STT

Khoản mục

ĐVT

Số lượng; Số tháng hỗ trợ

Khối lượng hỗ trợ (kg/khẩu/tháng)

Khẩu

Đơn giá

Hệ số

Tổng

1

Tiền bồi thường về đất

 

 

 

 

56.925.000

 

Loại đất: BHK

m2

1.265,0

 

 

45.000

1,0

56.925.000

2

Hỗ trợ chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm

 

 

 

 

101.200.000

 

Loại đất: BHK

m2

1.265,0

 

 

45.000

2,0

113.850.000

3

Hỗ trợ ổn định đời sống sản xuất

 

6

30

2

16.000

5.760.000

4

Bồi thường cây trồng

 

 

 

 

 

 

TỔNG

 

 

 

 

 

 

176.535.000


UBND XÃ LAM SƠN

HỘI ĐỒNG BT.HT&TĐC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

PHƯƠNG ÁN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ CHI TIẾT

D ự án: Xây dựng hệ thống cấp nước thô chuỗi đô thị dọc Quốc lộ 47, thành phố Thanh Hóa và vùng phụ cận tại các huyện Thọ Xuân, Triệu Sơn, Như Thanh, Đông Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá .

(Kèm theo Phương án số: …/PA-HĐBT ngày …/…/2026 Hội đồng BT,HT&TĐC)

Hộ ông (bà): Nguyễn Văn Nam

- Địa chỉ thường trú: thôn Xuân Tân, xã Lam Sơn

- Nơi ở hiện nay: thôn Xuân Tân, xã Lam Sơn

- Thửa đất bị ảnh hưởng:

+ Vị trí: Thửa đất số 10 , tờ bản đồ số 49 , Trích lục bản đồ số 1000 /TLBĐ ngày 27/10/2025 do VPĐK Thanh Hóa thực hiện, loại đất

+ Diện tích nguyên thửa: 531,9 m 2

+ Diện tích thu hồi: 531,9 m 2

+ Nguồn gốc: Đất giao theo Nghị định số 64-CP ngày 27/9/1993 của Chính phủ

+ Tổng diện tích đất nông nghiệp còn lại: 1.439,7 m 2

+ Tỷ lệ thu hồi đất: 36,95%

- Tổng số tiền hỗ trợ của hộ là: 85.765.500 đồng, cụ thể như sau:

STT

Khoản mục

ĐVT

Số lượng; Số tháng hỗ trợ

Khối lượng hỗ trợ (kg/khẩu/tháng)

Khẩu

Đơn giá

Hệ số

Tổng

1

Tiền bồi thường về đất

 

 

 

 

23.935.500

 

Loại đất: BHK

m2

531,9

 

 

45.000

1,0

23.935.500

2

Hỗ trợ chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm

 

 

 

 

47.871.000

 

Loại đất: BHK

m2

531,9

 

 

45.000

2,0

47.871.000

3

Hỗ trợ ổn định đời sống sản xuất

 

6

30

3

16.000

8.640.000

4

Bồi thường cây trồng

 

 

 

 

5.319.000

Mía năm 1

m2

531,9

10.000

1,0

5.319.000

 

TỔNG

 

 

 

 

 

 

85.766.000


UBND XÃ LAM SƠN

HỘI ĐỒNG BT.HT&TĐC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

PHƯƠNG ÁN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ CHI TIẾT

D ự án: Xây dựng hệ thống cấp nước thô chuỗi đô thị dọc Quốc lộ 47, thành phố Thanh Hóa và vùng phụ cận tại các huyện Thọ Xuân, Triệu Sơn, Như Thanh, Đông Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá .

(Kèm theo Phương án số: …/PA-HĐBT ngày …/…/2026 Hội đồng BT,HT&TĐC)

Hộ ông (bà): Nguyễn Văn Dũng

- Địa chỉ thường trú: thôn Xuân Tân, xã Lam Sơn

- Nơi ở hiện nay: thôn Xuân Tân, xã Lam Sơn

- Thửa đất bị ảnh hưởng:

+ Vị trí: Thửa đất số 11 , tờ bản đồ số 49 , Trích lục bản đồ số 1000 /TLBĐ ngày 27/10/2025 do VPĐK Thanh Hóa thực hiện, loại đất

+ Diện tích nguyên thửa: 4.522,2 m 2

+ Diện tích thu hồi: 927,7 m 2

+ Nguồn gốc: Đất giao theo Nghị định số 64-CP ngày 27/9/1993 của Chính phủ

+ Tổng diện tích đất nông nghiệp còn lại: 1.523,2 m 2

+ Tỷ lệ thu hồi đất: 60,90%

- Tổng số tiền hỗ trợ của hộ là: 151.796.500 đồng, cụ thể như sau:

STT

Khoản mục

ĐVT

Số lượng; Số tháng hỗ trợ

Khối lượng hỗ trợ (kg/khẩu/tháng)

Khẩu

Đơn giá

Hệ số

Tổng

1

Tiền bồi thường về đất

 

 

 

 

41.746.500

 

Loại đất: BHK

m2

927,7

 

 

45.000

1,0

41.746.500

2

Hỗ trợ chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm

 

 

 

 

83.493.000

 

Loại đất: BHK

m2

927,7

 

 

45.000

2,0

83.493.000

3

Hỗ trợ ổn định đời sống sản xuất

 

6

30

6

16.000

17.280.000

4

Bồi thường cây trồng

 

 

 

 

9.277.000

Mía năm 1

m2

927,7

10.000

1,0

9.277.000

 

TỔNG

 

 

 

 

 

 

151.797.000


UBND XÃ LAM SƠN

HỘI ĐỒNG BT.HT&TĐC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

PHƯƠNG ÁN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ CHI TIẾT

D ự án: Xây dựng hệ thống cấp nước thô chuỗi đô thị dọc Quốc lộ 47, thành phố Thanh Hóa và vùng phụ cận tại các huyện Thọ Xuân, Triệu Sơn, Như Thanh, Đông Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá .

(Kèm theo Phương án số: …/PA-HĐBT ngày …/…/2026 Hội đồng BT,HT&TĐC)

Hộ ông (bà): Đỗ Viết Phương

- Địa chỉ thường trú: thôn Xuân Tân, xã Lam Sơn

- Nơi ở hiện nay: thôn Xuân Tân, xã Lam Sơn

- Thửa đất bị ảnh hưởng:

+ Vị trí: Thửa đất số 1 , tờ bản đồ số 49 , Trích lục bản đồ số 1000 /TLBĐ ngày 27/10/2025 do VPĐK Thanh Hóa thực hiện, loại đất

+ Diện tích nguyên thửa: 609,2 m 2

+ Diện tích thu hồi: 609,2 m 2

+ Nguồn gốc: Đất giao theo Nghị định số 64-CP ngày 27/9/1993 của Chính phủ

+ Tổng diện tích đất nông nghiệp còn lại: 609,2 m 2

+ Tỷ lệ thu hồi đất: 100,00%

- Tổng số tiền hỗ trợ của hộ là: 124.938.500 đồng, cụ thể như sau:

STT

Khoản mục

ĐVT

Số lượng; Số tháng hỗ trợ

Khối lượng hỗ trợ (kg/khẩu/tháng)

Khẩu

Đơn giá

Hệ số

Tổng

1

Tiền bồi thường về đất

 

 

 

 

27.414.000

 

Loại đất: BHK

m2

609,2

 

 

45.000

1,0

27.414.000

2

Hỗ trợ chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm

 

 

 

 

54.828.000

 

Loại đất: BHK

m2

609,2

 

 

45.000

2,0

54.828.000

3

Hỗ trợ ổn định đời sống sản xuất

 

12

30

7

16.000

40.320.000

4

Bồi thường cây trồng

 

 

 

 

2.376.500

Ổi D

cây

1,0

450.000

1,0

450.000

Bưởi C

cây

4,0

350.000

1,0

1.400.000

Xoan D42

cây

1,0

273.000

1,0

273.000

Keo D5-10

cây

3,0

84.500

1,0

253.500

 

TỔNG

 

 

 

 

 

 

124.939.000


UBND XÃ LAM SƠN

HỘI ĐỒNG BT.HT&TĐC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

PHƯƠNG ÁN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ CHI TIẾT

D ự án: Xây dựng hệ thống cấp nước thô chuỗi đô thị dọc Quốc lộ 47, thành phố Thanh Hóa và vùng phụ cận tại các huyện Thọ Xuân, Triệu Sơn, Như Thanh, Đông Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá .

(Kèm theo Phương án số: …/PA-HĐBT ngày …/…/2026 Hội đồng BT,HT&TĐC)

Hộ ông (bà): Trần Anh Tuấn

- Địa chỉ thường trú: thôn Xuân Tân, xã Lam Sơn

- Nơi ở hiện nay: thôn Xuân Tân, xã Lam Sơn

- Thửa đất bị ảnh hưởng:

+ Vị trí: Thửa đất số 49 , tờ bản đồ số 48 , Trích lục bản đồ số 1000 /TLBĐ ngày 27/10/2025 do VPĐK Thanh Hóa thực hiện, loại đất

+ Diện tích nguyên thửa: 1.372,1 m 2

+ Diện tích thu hồi: 2,4 m 2

+ Nguồn gốc: Đất giao theo Nghị định số 64-CP ngày 27/9/1993 của Chính phủ

+ Tổng diện tích đất nông nghiệp còn lại:   m 2

+ Tỷ lệ thu hồi đất:  %

- Tổng số tiền hỗ trợ của hộ là: 324.000 đồng, cụ thể như sau:

STT

Khoản mục

ĐVT

Số lượng; Số tháng hỗ trợ

Khối lượng hỗ trợ (kg/khẩu/tháng)

Khẩu

Đơn giá

Hệ số

Tổng

1

Tiền bồi thường về đất

 

 

 

 

108.000

 

Loại đất: CLN

m2

2,4

 

 

45.000

1,0

108.000

2

Hỗ trợ chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm

 

 

 

 

216.000

 

Loại đất: CLN

m2

2,4

 

 

45.000

2,0

216.000

3

Hỗ trợ ổn định đời sống sản xuất

 

 

 

 

 

 

4

Bồi thường cây trồng

 

 

 

 

 

 

TỔNG

 

 

 

 

 

 

324.000


13. UBND xã

- Thửa đất bị ảnh hưởng:

+ Vị trí: Thửa đất số 46 , tờ bản đồ số 48 , Trích lục bản đồ số 1000 /TLBĐ ngày 27/10/2025 do VPĐK Thanh Hóa thực hiện, loại đất

+ Diện tích nguyên thửa: 7.962,0 m 2

+ Diện tích thu hồi: 34,9 m 2

+ Nguồn gốc: Đất UBND xã quản lý

STT

Khoản mục

ĐVT

Số lượng; Số tháng hỗ trợ

Khối lượng hỗ trợ (kg/khẩu/tháng)

Khẩu

Đơn giá

Hệ số

Tổng

1

Tiền bồi thường về đất

 

 

 

 

 

 

Loại đất: SON

m2

 

 

 

 

 

 

2

Hỗ trợ chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm

 

 

 

 

 

 

Loại đất: SON

m2

 

 

 

 

 

 

3

Hỗ trợ ổn định đời sống sản xuất

 

 

 

 

 

 

4

Bồi thường cây trồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG

 

 

 

 

 

 

 

14. UBND xã

- Thửa đất bị ảnh hưởng:

+ Vị trí: Thửa đất số 15 , tờ bản đồ số 49 , Trích lục bản đồ số 1000 /TLBĐ ngày 27/10/2025 do VPĐK Thanh Hóa thực hiện, loại đất

+ Diện tích nguyên thửa: 118,0 m 2

+ Diện tích thu hồi: 104,6 m 2

+ Nguồn gốc: Đất UBND xã quản lý

STT

Khoản mục

ĐVT

Số lượng; Số tháng hỗ trợ

Khối lượng hỗ trợ (kg/khẩu/tháng)

Khẩu

Đơn giá

Hệ số

Tổng

1

Tiền bồi thường về đất

 

 

 

 

 

 

Loại đất: DTL

m2

 

 

 

 

 

 

2

Hỗ trợ chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm

 

 

 

 

 

 

Loại đất: DTL

m2

 

 

 

 

 

 

3

Hỗ trợ ổn định đời sống sản xuất

 

 

 

 

 

 

4

Bồi thường cây trồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG

 

 

 

 

 

 

 

15. UBND xã

- Thửa đất bị ảnh hưởng:

+ Vị trí: Thửa đất số 16 , tờ bản đồ số 49 , Trích lục bản đồ số 1000 /TLBĐ ngày 27/10/2025 do VPĐK Thanh Hóa thực hiện, loại đất

+ Diện tích nguyên thửa: 10.094,2 m 2

+ Diện tích thu hồi: 6.420,2 m 2

+ Nguồn gốc: Đất giao theo Nghị định số 64-CP ngày 27/9/1993 của Chính phủ

STT

Khoản mục

ĐVT

Số lượng; Số tháng hỗ trợ

Khối lượng hỗ trợ (kg/khẩu/tháng)

Khẩu

Đơn giá

Hệ số

Tổng

1

Tiền bồi thường về đất

 

 

 

 

 

 

Loại đất: SON

m2

 

 

 

 

 

 

2

Hỗ trợ chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm

 

 

 

 

 

 

Loại đất: SON

m2

 

 

 

 

 

 

3

Hỗ trợ ổn định đời sống sản xuất

 

 

 

 

 

 

4

Bồi thường cây trồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG

 

 

 

 

 

 

 

16. UBND xã

- Thửa đất bị ảnh hưởng:

+ Vị trí: Thửa đất số 23 , tờ bản đồ số 49 , Trích lục bản đồ số 1000 /TLBĐ ngày 27/10/2025 do VPĐK Thanh Hóa thực hiện, loại đất

+ Diện tích nguyên thửa: 2.115,7 m 2

+ Diện tích thu hồi: 198,9 m 2

+ Nguồn gốc: Đất UBND xã quản lý

STT

Khoản mục

ĐVT

Số lượng; Số tháng hỗ trợ

Khối lượng hỗ trợ (kg/khẩu/tháng)

Khẩu

Đơn giá

Hệ số

Tổng

1

Tiền bồi thường về đất

 

 

 

 

 

 

Loại đất: BHK

m2

 

 

 

 

 

 

2

Hỗ trợ chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm

 

 

 

 

 

 

Loại đất: BHK

m2

 

 

 

 

 

 

3

Hỗ trợ ổn định đời sống sản xuất

 

 

 

 

 

 

4

Bồi thường cây trồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG

 

 

 

 

 

 

 

17. UBND xã

- Thửa đất bị ảnh hưởng:

+ Vị trí: Thửa đất số 31 , tờ bản đồ số 49 , Trích lục bản đồ số 1000 /TLBĐ ngày 27/10/2025 do VPĐK Thanh Hóa thực hiện, loại đất

+ Diện tích nguyên thửa: 619,6 m 2

+ Diện tích thu hồi: 290,4 m 2

+ Nguồn gốc: Đất UBND xã quản lý

STT

Khoản mục

ĐVT

Số lượng; Số tháng hỗ trợ

Khối lượng hỗ trợ (kg/khẩu/tháng)

Khẩu

Đơn giá

Hệ số

Tổng

1

Tiền bồi thường về đất

 

 

 

 

 

 

Loại đất: BHK

m2

 

 

 

 

 

 

2

Hỗ trợ chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm

 

 

 

 

 

 

Loại đất: BHK

m2

 

 

 

 

 

 

3

Hỗ trợ ổn định đời sống sản xuất

 

 

 

 

 

 

4

Bồi thường cây trồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG

 

 

 

 

 

 

 

18. UBND xã

- Thửa đất bị ảnh hưởng:

+ Vị trí: Thửa đất số 33 , tờ bản đồ số 49 , Trích lục bản đồ số 1000 /TLBĐ ngày 27/10/2025 do VPĐK Thanh Hóa thực hiện, loại đất

+ Diện tích nguyên thửa: 251,5 m 2

+ Diện tích thu hồi: 38,2 m 2

+ Nguồn gốc: Đất UBND xã quản lý

STT

Khoản mục

ĐVT

Số lượng; Số tháng hỗ trợ

Khối lượng hỗ trợ (kg/khẩu/tháng)

Khẩu

Đơn giá

Hệ số

Tổng

1

Tiền bồi thường về đất

 

 

 

 

 

 

Loại đất: DTK

m2

 

 

 

 

 

 

2

Hỗ trợ chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm

 

 

 

 

 

 

Loại đất: DTK

m2

 

 

 

 

 

 

3

Hỗ trợ ổn định đời sống sản xuất

 

 

 

 

 

 

4

Bồi thường cây trồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG

 

 

 

 

 

 

 

19. UBND xã

- Thửa đất bị ảnh hưởng:

+ Vị trí: Thửa đất số 43 , tờ bản đồ số 49 , Trích lục bản đồ số 1000 /TLBĐ ngày 27/10/2025 do VPĐK Thanh Hóa thực hiện, loại đất

+ Diện tích nguyên thửa: 786,0 m 2

+ Diện tích thu hồi: 118,0 m 2

+ Nguồn gốc: Đất UBND xã quản lý

STT

Khoản mục

ĐVT

Số lượng; Số tháng hỗ trợ

Khối lượng hỗ trợ (kg/khẩu/tháng)

Khẩu

Đơn giá

Hệ số

Tổng

1

Tiền bồi thường về đất

 

 

 

 

 

 

Loại đất: BHK

m2

 

 

 

 

 

 

2

Hỗ trợ chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm

 

 

 

 

 

 

Loại đất: BHK

m2

 

 

 

 

 

 

3

Hỗ trợ ổn định đời sống sản xuất

 

 

 

 

 

 

4

Bồi thường cây trồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG

 

 

 

 

 

 

 

Tin nổi bật
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
Thống kê truy cập
  • Đang online: 1
  • Hôm nay: 1
  • Trong tuần: 1
  • Tất cả: 1

CƠ QUAN CHỦ QUẢN: UBND xã Lam Sơn
Địa chỉ: Thôn Hữu Lẽ 4, xã Lam Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Email: dunglt.lamson@thanhhoa.gov.vn
Trưởng Ban biên tập: Ông Phạm Đình Lực; Chức vụ: Phó Chủ tịch UBND xã Lam Sơn
Ghi rõ nguồn: Cổng thông tin điện tử tỉnh Thanh Hóa xã Lam Sơn khi bạn phát hành lại thông tin từ Website này.

Website được thiết kế bởi VNPT