|
UBND XÃ
LAM SƠN
HỘI ĐỒNG BT.HT&TĐC
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
PHƯƠNG ÁN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ CHI TIẾT
D
ự án:
Khu dân cư tại thị trấn Lam Sơn huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa (vị trí số 7)
.
(Kèm theo Quyết định số: …/QĐ-UBND ngày …/…/2026 của UBND xã Lam Sơn)
1.
Hộ
ông (bà):
Nguyễn Văn Cương
* Địa chỉ thường trú:
thôn 9, xã Lam Sơn
*
Vị trí, diện tích, loại đất, nguồn gốc đất thu hồi:
Tờ bản đồ trích đo số
1
. Thửa đất số
2
.
Mảnh trích đo địa chính số: 01-2025, tỷ lệ 1/2.000 do Công ty Cổ phần Đo đạc Bản đồ và Xây dựng Phúc Khang thực hiện, được Văn phòng đăng ký đất đai Thanh Hóa duyệt ngày 31/10/2025
;
+
Loại đất: HNK
+ Diện tích :
10.000,0
m2.
+
Nguồn gốc đất:
Nhận giao khoán với Công ty TNHH Lam Sơn – Sao Vàng.
+ Diện tích thu hồi
:
2,7
m
2
(Đất trồng cây hàng năm khác HNK); Diện tích bị ảnh hưởng
:
0
m
2
;
* Các khoản bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất, bao gồm:
|
A
|
Tiền bồi thường
|
27,000
|
|
1
|
Tiền bồi thường đất
|
ĐVT
|
Diện tích thu hồi
|
Đơn giá
|
Hệ số
|
0
|
|
-
|
HNK
|
m2
|
2,7
|
0
|
0
|
0
|
|
2
|
Tiền bồi thường về cây cối hoa màu
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Đơn giá
|
Hệ số
|
27,000
|
|
|
Mía (năm 2)
|
m2
|
2,7
|
10,000
|
1.0
|
27,000
|
|
3
|
Tiền bồi thường về tài sản kiến trúc
|
ĐVT
|
Quy cách
|
Số lượng
|
Hệ số
|
Đơn giá
|
0
|
|
|
Không
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Tiền hỗ trợ
|
162,000
|
|
1
|
Tiền hỗ trợ chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm
|
ĐVT
|
Diện tích thu hồi
|
Đơn giá
|
Hệ số
|
162,000
|
|
-
|
HNK
|
m2
|
2,7
|
40.000
|
1,5
|
162,000
|
|
2
|
Tiền hỗ trợ di chuyển tài sản
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Đơn giá
|
Hệ số
|
|
|
|
Không
|
hộ
|
|
|
|
|
|
C
|
Tổng (A+B)
|
189,000
|
* Tổng số tiền bồi thường, hỗ trợ được nhận sau khi đã trừ đi tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp vào số tiền được bồi thường về đất (nếu có):
189,000
đồng.
2. Họ và tên:
Nguyễn Thị Hà
* Địa chỉ: Thôn 9, xã Lam Sơn, tỉnh Thanh Hóa
* Vị trí, diện tích, loại đất, nguồn gốc đất thu hồi:
Tờ bản đồ trích đo số
1
. Thửa đất số
3
.
Mảnh trích đo địa chính số: 01-2025, tỷ lệ 1/2.000 do Công ty Cổ phần Đo đạc Bản đồ và Xây dựng Phúc Khang thực hiện, được Văn phòng đăng ký đất đai Thanh Hóa duyệt ngày 31/10/2025
;
+
Loại đất: HNK
+ Diện tích :
11.000,0
m2.
+
Nguồn gốc đất:
Nhận giao khoán với Công ty TNHH Lam Sơn – Sao Vàng.
+ Diện tích thu hồi
:
2.295,5
m
2
(Đất trồng cây hàng năm khác HNK); Diện tích bị ảnh hưởng
:
0
m
2
;
* Các khoản bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất, bao gồm:
|
A
|
Tiền bồi thường
|
22,955,000
|
|
1
|
Tiền bồi thường đất
|
ĐVT
|
Diện tích thu hồi
|
Đơn giá
|
Hệ số
|
0
|
|
-
|
HNK
|
m2
|
2.295,5
|
0
|
0
|
0
|
|
2
|
Tiền bồi thường về cây cối hoa màu
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Đơn giá
|
Hệ số
|
22,955,000
|
|
|
Mía (năm 2)
|
m2
|
2.295,5
|
10,000
|
1.0
|
22,955,000
|
|
3
|
Tiền bồi thường về tài sản kiến trúc
|
ĐVT
|
Quy cách
|
Số lượng
|
Hệ số
|
Đơn giá
|
0
|
|
|
Không
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Tiền hỗ trợ
|
137,730,000
|
|
1
|
Tiền hỗ trợ chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm
|
ĐVT
|
Diện tích thu hồi
|
Đơn giá
|
Hệ số
|
137,730,000
|
|
-
|
HNK
|
m2
|
2.295,5
|
40.000
|
1,5
|
137,730,000
|
|
2
|
Tiền hỗ trợ di chuyển tài sản
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Đơn giá
|
Hệ số
|
|
|
|
Không
|
hộ
|
|
|
|
|
|
C
|
Tổng (A+B)
|
160,685,000
|
* Tổng số tiền bồi thường, hỗ trợ được nhận sau khi đã trừ đi tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp vào số tiền được bồi thường về đất (nếu có):
160,685,000
đồng.
3. Họ và tên:
Vũ Ngọc Tùng
* Địa chỉ: Thôn 9, xã Lam Sơn, tỉnh Thanh Hóa
* Vị trí, diện tích, loại đất, nguồn gốc đất thu hồi:
Tờ bản đồ trích đo số
1
. Thửa đất số
10
.
Mảnh trích đo địa chính số: 01-2025, tỷ lệ 1/2.000 do Công ty Cổ phần Đo đạc Bản đồ và Xây dựng Phúc Khang thực hiện, được Văn phòng đăng ký đất đai Thanh Hóa duyệt ngày 31/10/2025
;
+
Loại đất: DGT
+ Diện tích :
7.224,2
m2.
+
Nguồn gốc đất:
Lấn chiếm đất Công ty TNHH Lam Sơn – Sao Vàng
.
+ Diện tích thu hồi
:
575,9
m
2
(Đất DGT); Diện tích bị ảnh hưởng
:
0
m
2
;
* Các khoản bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất, bao gồm:
|
A
|
Tiền bồi thường
|
4,082,000
|
|
1
|
Tiền bồi thường đất
|
ĐVT
|
Diện tích thu hồi
|
Đơn giá
|
Hệ số
|
0
|
|
-
|
DGT
|
m2
|
575,9
|
0
|
0
|
0
|
|
2
|
Tiền bồi thường về cây cối hoa màu
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Đơn giá
|
Hệ số
|
4,082,000
|
|
-
|
Keo D5-10 (Mật độ 1.600 cây/ha)
|
Cây
|
46.0
|
39,000
|
1.0
|
1,794,000
|
|
-
|
Keo D10-20
|
Cây
|
22.0
|
104,000
|
1.0
|
2,288,000
|
|
3
|
Tiền bồi thường về tài sản kiến trúc
|
ĐVT
|
Quy cách
|
Số lượng
|
Hệ số
|
Đơn giá
|
0
|
|
|
Không
|
|
|
|
|
|
0
|
|
B
|
Tiền hỗ trợ
|
0
|
|
1
|
Tiền hỗ trợ chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm
|
ĐVT
|
Diện tích thu hồi
|
Đơn giá
|
Hệ số
|
0
|
|
-
|
Không
|
m2
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
2
|
Tiền hỗ trợ di chuyển tài sản
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Đơn giá
|
Hệ số
|
0
|
|
|
Không
|
hộ
|
|
|
|
0
|
|
C
|
Tổng (A+B)
|
4,082,000
|
* Tổng số tiền bồi thường, hỗ trợ được nhận sau khi đã trừ đi tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp vào số tiền được bồi thường về đất (nếu có):
4,082,000
đồng.
4. Họ và tên:
Nguyễn Khắc Yến
* Địa chỉ: Thôn 9, xã Lam Sơn, tỉnh Thanh Hóa
* Vị trí, diện tích, loại đất, nguồn gốc đất thu hồi:
Tờ bản đồ trích đo số
1
. Thửa đất số
11
.
Mảnh trích đo địa chính số: 01-2025, tỷ lệ 1/2.000 do Công ty Cổ phần Đo đạc Bản đồ và Xây dựng Phúc Khang thực hiện, được Văn phòng đăng ký đất đai Thanh Hóa duyệt ngày 31/10/2025
;
+
Loại đất: CLN
+ Diện tích :
1.626,9
m2.
+
Nguồn gốc đất:
Nhận giao khoán với Công ty TNHH Lam Sơn – Sao Vàng.
+ Diện tích thu hồi
:
1.626,9
m
2
(Đất trồng
cây lâu năm
CLN);
* Các khoản bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất, bao gồm:
|
A
|
Tiền bồi thường
|
31,882,000
|
|
1
|
Tiền bồi thường đất
|
ĐVT
|
Diện tích thu hồi
|
Đơn giá
|
Hệ số
|
0
|
|
-
|
CLN
|
m2
|
1.626,9
|
0
|
0
|
0
|
|
2
|
Tiền bồi thường về cây cối hoa màu
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Đơn giá
|
Hệ số
|
31,882,000
|
|
-
|
Keo D5-10 (Mật độ 1.600 cây/ha)
|
Cây
|
260.0
|
39,000
|
1.0
|
10,140,000
|
|
-
|
Keo D5-10 (Vượt mật độ lần 1)
|
Cây
|
256.0
|
39,000
|
0.5
|
4,992,000
|
|
-
|
Mít A
|
Cây
|
30.0
|
70,000
|
0.5
|
1,050,000
|
|
-
|
Mít C
|
Cây
|
20.0
|
700,000
|
0.5
|
7,000,000
|
|
-
|
Mãng Cầu B (500 cây/ha)
|
Cây
|
46.0
|
200,000
|
0.5
|
4,600,000
|
|
-
|
Chuối A (Chưa có quả)
|
Cây
|
205.0
|
40,000
|
0.5
|
4,100,000
|
|
3
|
Tiền bồi thường về tài sản kiến trúc
|
ĐVT
|
Quy cách
|
Số lượng
|
Hệ số
|
Đơn giá
|
0
|
|
|
Không
|
|
|
|
|
|
0
|
|
B
|
Tiền hỗ trợ
|
0
|
|
1
|
Tiền hỗ trợ chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm
|
ĐVT
|
Diện tích thu hồi
|
Đơn giá
|
Hệ số
|
60,000,000
|
|
-
|
CLN (Hợp đồng 1.000m2)
|
m2
|
1.000,0
|
40,000
|
1.5
|
60,000,000
|
|
2
|
Tiền hỗ trợ di chuyển tài sản
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Đơn giá
|
Hệ số
|
0
|
|
|
Không
|
hộ
|
|
|
|
0
|
|
C
|
Tổng (A+B)
|
91,882,000
|
* Tổng số tiền bồi thường, hỗ trợ được nhận sau khi đã trừ đi tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp vào số tiền được bồi thường về đất (nếu có):
91,882,000
đồng.
5. Họ và tên:
Trịnh Huy Minh
* Địa chỉ: Thôn 9, xã Lam Sơn, tỉnh Thanh Hóa
* Vị trí, diện tích, loại đất, nguồn gốc đất thu hồi:
Tờ bản đồ trích đo số
1
. Thửa đất số
13
.
Mảnh trích đo địa chính số: 01-2025, tỷ lệ 1/2.000 do Công ty Cổ phần Đo đạc Bản đồ và Xây dựng Phúc Khang thực hiện, được Văn phòng đăng ký đất đai Thanh Hóa duyệt ngày 31/10/2025
;
+
Loại đất: CLN
+ Diện tích :
1.339,4
m2.
+
Nguồn gốc đất:
Nhận giao khoán với Công ty TNHH Lam Sơn – Sao Vàng.
+ Diện tích thu hồi
:
1.339,4
m
2
(Đất trồng
cây lâu năm
CLN); Diện tích bị ảnh hưởng
:
0
m
2
;
* Các khoản bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất, bao gồm:
|
A
|
Tiền bồi thường
|
44,928,000
|
|
1
|
Tiền bồi thường đất
|
ĐVT
|
Diện tích thu hồi
|
Đơn giá
|
Hệ số
|
0
|
|
-
|
CLN
|
m2
|
1.339,4
|
0
|
0
|
0
|
|
2
|
Tiền bồi thường về cây cối hoa màu
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Đơn giá
|
Hệ số
|
44,928,000
|
|
-
|
Keo D10-20 (Mật độ 1.600 cây/ha)
|
Cây
|
214.0
|
104,000
|
1.0
|
22,256,000
|
|
-
|
Keo D10-20 (Vượt mật độ lần 1)
|
Cây
|
214.0
|
104,000
|
0.5
|
11,128,000
|
|
-
|
Keo D10-20 (Vượt mật độ lần 2)
|
Cây
|
214.0
|
104,000
|
0.5
|
11,128,000
|
|
-
|
Keo D10-20 (Vượt mật độ lần 3)
|
Cây
|
8.0
|
104,000
|
0.5
|
416,000
|
|
3
|
Tiền bồi thường về tài sản kiến trúc
|
ĐVT
|
Quy cách
|
Số lượng
|
Hệ số
|
Đơn giá
|
0
|
|
|
Không
|
|
|
|
|
|
0
|
|
B
|
Tiền hỗ trợ
|
0
|
|
1
|
Tiền hỗ trợ chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm
|
ĐVT
|
Diện tích thu hồi
|
Đơn giá
|
Hệ số
|
60,000,000
|
|
-
|
CLN (Hợp đồng 1.000m2)
|
m2
|
1.000,0
|
40,000
|
1.5
|
60,000,000
|
|
2
|
Tiền hỗ trợ di chuyển tài sản
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Đơn giá
|
Hệ số
|
0
|
|
|
Không
|
hộ
|
|
|
|
0
|
|
C
|
Tổng (A+B)
|
104,928,000
|
* Tổng số tiền bồi thường, hỗ trợ được nhận sau khi đã trừ đi tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp vào số tiền được bồi thường về đất (nếu có):
104,928,000
đồng.
6. Họ và tên:
Lê Tiến Mạnh
* Địa chỉ: Thôn 9, xã Lam Sơn, tỉnh Thanh Hóa
* Vị trí, diện tích, loại đất, nguồn gốc đất thu hồi:
Tờ bản đồ trích đo số
1
. Thửa đất số
23
.
Mảnh trích đo địa chính số: 01-2025, tỷ lệ 1/2.000 do Công ty Cổ phần Đo đạc Bản đồ và Xây dựng Phúc Khang thực hiện, được Văn phòng đăng ký đất đai Thanh Hóa duyệt ngày 31/10/2025
;
+
Loại đất: HNK
+ Diện tích :
11.700,0
m2.
+
Nguồn gốc đất:
Nhận giao khoán với Công ty TNHH Lam Sơn – Sao Vàng.
+ Diện tích thu hồi
:
6.638,0
m
2
(Đất trồng cây hàng năm khác HNK); Diện tích bị ảnh hưởng
:
0
m
2
;
* Các khoản bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất, bao gồm:
|
A
|
Tiền bồi thường
|
66,380,000
|
|
1
|
Tiền bồi thường đất
|
ĐVT
|
Diện tích thu hồi
|
Đơn giá
|
Hệ số
|
0
|
|
-
|
HNK
|
m2
|
6.638,0
|
0
|
0
|
0
|
|
2
|
Tiền bồi thường về cây cối hoa màu
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Đơn giá
|
Hệ số
|
66,380,000
|
|
|
Mía (năm 2)
|
m2
|
6,638.0
|
10,000
|
1.0
|
66,380,000
|
|
3
|
Tiền bồi thường về tài sản kiến trúc
|
ĐVT
|
Quy cách
|
Số lượng
|
Hệ số
|
Đơn giá
|
0
|
|
|
Không
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Tiền hỗ trợ
|
398,280,000
|
|
1
|
Tiền hỗ trợ chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm
|
ĐVT
|
Diện tích thu hồi
|
Đơn giá
|
Hệ số
|
398,280,000
|
|
-
|
HNK
|
m2
|
6.638,0
|
40.000
|
1,5
|
398,280,000
|
|
2
|
Tiền hỗ trợ di chuyển tài sản
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Đơn giá
|
Hệ số
|
|
|
|
Không
|
hộ
|
|
|
|
|
|
C
|
Tổng (A+B)
|
464,660,000
|
* Tổng số tiền bồi thường, hỗ trợ được nhận sau khi đã trừ đi tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp vào số tiền được bồi thường về đất (nếu có):
464,660,000
đồng.
7. Họ và tên:
Cao Duy Trọng
* Địa chỉ: Thôn 9, xã Lam Sơn, tỉnh Thanh Hóa
* Vị trí, diện tích, loại đất, nguồn gốc đất thu hồi:
Tờ bản đồ trích đo số
1
. Thửa đất số
24
.
Mảnh trích đo địa chính số: 01-2025, tỷ lệ 1/2.000 do Công ty Cổ phần Đo đạc Bản đồ và Xây dựng Phúc Khang thực hiện, được Văn phòng đăng ký đất đai Thanh Hóa duyệt ngày 31/10/2025
;
+
Loại đất: HNK
+ Diện tích :
10.500,0
m2.
+
Nguồn gốc đất:
Nhận giao khoán với Công ty TNHH Lam Sơn – Sao Vàng.
+ Diện tích thu hồi
:
5.494,2
m
2
(Đất trồng cây hàng năm khác HNK); Diện tích bị ảnh hưởng
:
0
m
2
;
* Các khoản bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất, bao gồm:
|
A
|
Tiền bồi thường
|
54,942,000
|
|
1
|
Tiền bồi thường đất
|
ĐVT
|
Diện tích thu hồi
|
Đơn giá
|
Hệ số
|
0
|
|
-
|
HNK
|
m2
|
5.494,2
|
0
|
0
|
0
|
|
2
|
Tiền bồi thường về cây cối hoa màu
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Đơn giá
|
Hệ số
|
54,942,000
|
|
|
Mía (năm 2)
|
m2
|
5,494.2
|
10,000
|
1.0
|
54,942,000
|
|
3
|
Tiền bồi thường về tài sản kiến trúc
|
ĐVT
|
Quy cách
|
Số lượng
|
Hệ số
|
Đơn giá
|
0
|
|
|
Không
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Tiền hỗ trợ
|
329,652,000
|
|
1
|
Tiền hỗ trợ chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm
|
ĐVT
|
Diện tích thu hồi
|
Đơn giá
|
Hệ số
|
329,652,000
|
|
-
|
HNK
|
m2
|
5.494,2
|
40.000
|
1,5
|
329,652,000
|
|
2
|
Tiền hỗ trợ di chuyển tài sản
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Đơn giá
|
Hệ số
|
|
|
|
Không
|
hộ
|
|
|
|
|
|
C
|
Tổng (A+B)
|
384,594,000
|
* Tổng số tiền bồi thường, hỗ trợ được nhận sau khi đã trừ đi tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp vào số tiền được bồi thường về đất (nếu có):
384,594,000
đồng.
8
. Họ và tên:
Nguyễn Văn Tài
* Địa chỉ: Thôn 9, xã Lam Sơn, tỉnh Thanh Hóa
* Vị trí, diện tích, loại đất, nguồn gốc đất thu hồi:
Tờ bản đồ trích đo số
1
. Thửa đất số
25
.
Mảnh trích đo địa chính số: 01-2025, tỷ lệ 1/2.000 do Công ty Cổ phần Đo đạc Bản đồ và Xây dựng Phúc Khang thực hiện, được Văn phòng đăng ký đất đai Thanh Hóa duyệt ngày 31/10/2025
;
+
Loại đất: HNK
+ Diện tích :
10.200,0
m2.
+
Nguồn gốc đất:
Nhận giao khoán với Công ty TNHH Lam Sơn – Sao Vàng.
+ Diện tích thu hồi
:
4.979,9
m
2
(Đất trồng cây hàng năm khác HNK); Diện tích bị ảnh hưởng
:
0
m
2
;
* Các khoản bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất, bao gồm:
|
A
|
Tiền bồi thường
|
49,799,000
|
|
1
|
Tiền bồi thường đất
|
ĐVT
|
Diện tích thu hồi
|
Đơn giá
|
Hệ số
|
0
|
|
-
|
HNK
|
m2
|
4.979,9
|
0
|
0
|
0
|
|
2
|
Tiền bồi thường về cây cối hoa màu
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Đơn giá
|
Hệ số
|
49,799,000
|
|
|
Mía (năm 2)
|
m2
|
4,979.9
|
10,000
|
1.0
|
49,799,000
|
|
3
|
Tiền bồi thường về tài sản kiến trúc
|
ĐVT
|
Quy cách
|
Số lượng
|
Hệ số
|
Đơn giá
|
0
|
|
|
Không
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Tiền hỗ trợ
|
298,794,000
|
|
1
|
Tiền hỗ trợ chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm
|
ĐVT
|
Diện tích thu hồi
|
Đơn giá
|
Hệ số
|
298,794,000
|
|
-
|
HNK
|
m2
|
4,979.9
|
40.000
|
1,5
|
298,794,000
|
|
2
|
Tiền hỗ trợ di chuyển tài sản
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Đơn giá
|
Hệ số
|
|
|
|
Không
|
hộ
|
|
|
|
|
|
C
|
Tổng (A+B)
|
348,593,000
|
* Tổng số tiền bồi thường, hỗ trợ được nhận sau khi đã trừ đi tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp vào số tiền được bồi thường về đất (nếu có):
348,593,000
đồng.
9. Họ và tên:
Dương Đình Cường
* Địa chỉ: Thôn 9, xã Lam Sơn, tỉnh Thanh Hóa
* Vị trí, diện tích, loại đất, nguồn gốc đất thu hồi:
Tờ bản đồ trích đo số
1
. Thửa đất số
27
.
Mảnh trích đo địa chính số: 01-2025, tỷ lệ 1/2.000 do Công ty Cổ phần Đo đạc Bản đồ và Xây dựng Phúc Khang thực hiện, được Văn phòng đăng ký đất đai Thanh Hóa duyệt ngày 31/10/2025
;
+
Loại đất: HNK
+ Diện tích :
10.200,0
m2.
+
Nguồn gốc đất:
Nhận giao khoán với Công ty TNHH Lam Sơn – Sao Vàng.
+ Diện tích thu hồi
:
4.173,5
m
2
(Đất trồng cây hàng năm khác HNK); Diện tích bị ảnh hưởng
:
0
m
2
;
* Các khoản bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất, bao gồm:
|
A
|
Tiền bồi thường
|
41,735,000
|
|
1
|
Tiền bồi thường đất
|
ĐVT
|
Diện tích thu hồi
|
Đơn giá
|
Hệ số
|
0
|
|
-
|
HNK
|
m2
|
4.173,5
|
0
|
0
|
0
|
|
2
|
Tiền bồi thường về cây cối hoa màu
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Đơn giá
|
Hệ số
|
41,735,000
|
|
|
Mía (năm 2)
|
m2
|
4.173,5
|
10,000
|
1.0
|
41,735,000
|
|
3
|
Tiền bồi thường về tài sản kiến trúc
|
ĐVT
|
Quy cách
|
Số lượng
|
Hệ số
|
Đơn giá
|
0
|
|
|
Không
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Tiền hỗ trợ
|
250,410,000
|
|
1
|
Tiền hỗ trợ chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm
|
ĐVT
|
Diện tích thu hồi
|
Đơn giá
|
Hệ số
|
250,410,000
|
|
-
|
HNK
|
m2
|
4.173,5
|
40.000
|
1,5
|
250,410,000
|
|
2
|
Tiền hỗ trợ di chuyển tài sản
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Đơn giá
|
Hệ số
|
|
|
|
Không
|
hộ
|
|
|
|
|
|
C
|
Tổng (A+B)
|
292,145,000
|
* Tổng số tiền bồi thường, hỗ trợ được nhận sau khi đã trừ đi tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp vào số tiền được bồi thường về đất (nếu có):
292,145,000
đồng.
10. Họ và tên:
Trịnh Xuân Tân
* Địa chỉ: Thôn 9, xã Lam Sơn, tỉnh Thanh Hóa
* Vị trí, diện tích, loại đất, nguồn gốc đất thu hồi:
Tờ bản đồ trích đo số
1
. Thửa đất số
28
.
Mảnh trích đo địa chính số: 01-2025, tỷ lệ 1/2.000 do Công ty Cổ phần Đo đạc Bản đồ và Xây dựng Phúc Khang thực hiện, được Văn phòng đăng ký đất đai Thanh Hóa duyệt ngày 31/10/2025
;
+
Loại đất: HNK
+ Diện tích :
9.400,0
m2.
+
Nguồn gốc đất:
Nhận giao khoán với Công ty TNHH Lam Sơn – Sao Vàng.
+ Diện tích thu hồi
:
3.529,7
m
2
(Đất trồng cây hàng năm khác HNK); Diện tích bị ảnh hưởng
:
0
m
2
;
* Các khoản bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất, bao gồm:
|
A
|
Tiền bồi thường
|
35,297,000
|
|
1
|
Tiền bồi thường đất
|
ĐVT
|
Diện tích thu hồi
|
Đơn giá
|
Hệ số
|
0
|
|
-
|
HNK
|
m2
|
3.529,7
|
0
|
0
|
0
|
|
2
|
Tiền bồi thường về cây cối hoa màu
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Đơn giá
|
Hệ số
|
35,297,000
|
|
|
Mía (năm 2)
|
m2
|
3.529,7
|
10,000
|
1.0
|
35,297,000
|
|
3
|
Tiền bồi thường về tài sản kiến trúc
|
ĐVT
|
Quy cách
|
Số lượng
|
Hệ số
|
Đơn giá
|
0
|
|
|
Không
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Tiền hỗ trợ
|
211,782,000
|
|
1
|
Tiền hỗ trợ chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm
|
ĐVT
|
Diện tích thu hồi
|
Đơn giá
|
Hệ số
|
211,782,000
|
|
-
|
HNK
|
m2
|
3.529,7
|
40.000
|
1,5
|
211,782,000
|
|
2
|
Tiền hỗ trợ di chuyển tài sản
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Đơn giá
|
Hệ số
|
|
|
|
Không
|
hộ
|
|
|
|
|
|
C
|
Tổng (A+B)
|
247,079,000
|
* Tổng số tiền bồi thường, hỗ trợ được nhận sau khi đã trừ đi tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp vào số tiền được bồi thường về đất (nếu có):
247,079,000
đồng.
11. Họ và tên:
Nguyễn Hữu Hòa
* Địa chỉ: Thôn 3, xã Sao Vàng, tỉnh Thanh Hóa
* Vị trí, diện tích, loại đất, nguồn gốc đất thu hồi:
Tờ bản đồ trích đo số
1
. Thửa đất số
29
.
Mảnh trích đo địa chính số: 01-2025, tỷ lệ 1/2.000 do Công ty Cổ phần Đo đạc Bản đồ và Xây dựng Phúc Khang thực hiện, được Văn phòng đăng ký đất đai Thanh Hóa duyệt ngày 31/10/2025
;
+
Loại đất: HNK
+ Diện tích :
10.600,0
m2.
+
Nguồn gốc đất:
Nhận giao khoán với Công ty TNHH Lam Sơn – Sao Vàng.
+ Diện tích thu hồi
:
3.297,7
m
2
(Đất trồng cây hàng năm khác HNK); Diện tích bị ảnh hưởng
:
0
m
2
;
* Các khoản bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất, bao gồm:
|
A
|
Tiền bồi thường
|
32,977,000
|
|
1
|
Tiền bồi thường đất
|
ĐVT
|
Diện tích thu hồi
|
Đơn giá
|
Hệ số
|
0
|
|
-
|
HNK
|
m2
|
3.297,7
|
0
|
0
|
0
|
|
2
|
Tiền bồi thường về cây cối hoa màu
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Đơn giá
|
Hệ số
|
32,977,000
|
|
|
Mía (năm 2)
|
m2
|
3.297,7
|
10,000
|
1.0
|
32,977,000
|
|
3
|
Tiền bồi thường về tài sản kiến trúc
|
ĐVT
|
Quy cách
|
Số lượng
|
Hệ số
|
Đơn giá
|
0
|
|
|
Không
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Tiền hỗ trợ
|
197,862,000
|
|
1
|
Tiền hỗ trợ chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm
|
ĐVT
|
Diện tích thu hồi
|
Đơn giá
|
Hệ số
|
197,862,000
|
|
-
|
HNK
|
m2
|
3.297,7
|
40.000
|
1,5
|
197,862,000
|
|
2
|
Tiền hỗ trợ di chuyển tài sản
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Đơn giá
|
Hệ số
|
|
|
|
Không
|
hộ
|
|
|
|
|
|
C
|
Tổng (A+B)
|
230,839,000
|
* Tổng số tiền bồi thường, hỗ trợ được nhận sau khi đã trừ đi tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp vào số tiền được bồi thường về đất (nếu có):
230,839,000
đồng.
12. Họ và tên:
Ngô Văn Tiến
* Địa chỉ: Thôn 9, xã Lam Sơn, tỉnh Thanh Hóa
* Vị trí, diện tích, loại đất, nguồn gốc đất thu hồi:
Tờ bản đồ trích đo số
1
. Thửa đất số
30
.
Mảnh trích đo địa chính số: 01-2025, tỷ lệ 1/2.000 do Công ty Cổ phần Đo đạc Bản đồ và Xây dựng Phúc Khang thực hiện, được Văn phòng đăng ký đất đai Thanh Hóa duyệt ngày 31/10/2025
;
+
Loại đất: HNK
+ Diện tích :
12.200,0
m2.
+
Nguồn gốc đất:
Nhận giao khoán với Công ty TNHH Lam Sơn – Sao Vàng.
+ Diện tích thu hồi
:
9,5
m
2
(Đất trồng cây hàng năm khác HNK); Diện tích bị ảnh hưởng
:
0
m
2
;
* Các khoản bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất, bao gồm:
|
A
|
Tiền bồi thường
|
95,000
|
|
1
|
Tiền bồi thường đất
|
ĐVT
|
Diện tích thu hồi
|
Đơn giá
|
Hệ số
|
0
|
|
-
|
HNK
|
m2
|
9,5
|
0
|
0
|
0
|
|
2
|
Tiền bồi thường về cây cối hoa màu
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Đơn giá
|
Hệ số
|
95,000
|
|
|
Mía (năm 2)
|
m2
|
9,5
|
10,000
|
1.0
|
95,000
|
|
3
|
Tiền bồi thường về tài sản kiến trúc
|
ĐVT
|
Quy cách
|
Số lượng
|
Hệ số
|
Đơn giá
|
0
|
|
|
Không
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Tiền hỗ trợ
|
570,000
|
|
1
|
Tiền hỗ trợ chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm
|
ĐVT
|
Diện tích thu hồi
|
Đơn giá
|
Hệ số
|
570,000
|
|
-
|
HNK
|
m2
|
9,5
|
40.000
|
1,5
|
570,000
|
|
2
|
Tiền hỗ trợ di chuyển tài sản
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Đơn giá
|
Hệ số
|
|
|
|
Không
|
hộ
|
|
|
|
|
|
C
|
Tổng (A+B)
|
665,000
|
* Tổng số tiền bồi thường, hỗ trợ được nhận sau khi đã trừ đi tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp vào số tiền được bồi thường về đất (nếu có):
665,000
đồng.